giữ miệng

Học thuật
Thân thiện
giữ miệng

Hãy nhớ giữ miệng khi nói chuyện với người lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ (đg.):
    • Chú ý đến lời ăn tiếng nói để tránh hậu quả, tai họa: Hành động cẩn thận trong lời nói, không nói những điều có thể gây ra rắc rối hoặc nguy hiểm cho bản thân hoặc người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong cuộc họp quan trọng, anh ấy biết cách giữ miệng để không tiết lộ thông tin nội bộ.
    • cụ dặn cháu: "Ở ngoài xã hội phải biết giữ miệng, đừng nói nhiều kẻo mang họa vào thân."
    • Khi bị khiêu khích, ấy đã rất bình tĩnh giữ miệng, không để xảy ra xung đột.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữ mồm giữ miệng": Đây biến thể nhấn mạnh, ý nghĩa mạnh hơn "giữ miệng", thể hiện sự cẩn trọng tối đa trong lời nói.
    • Việc này rất hệ trọng, cậu phải giữ mồm giữ miệng đấy, đừng để lộ cho ai biết.
Biến thể từ gần giống
  • Giữ lời (đg.): Giữ đúng lời hứa, không thất hứa. (Khác với "giữ miệng" cẩn thận trong lời nói để tránh họa).
  • Thận trọng trong lời nói (cụm từ): Có nghĩa tương tự, diễn đạt dài hơn.
  • Im hơi lặng tiếng (thành ngữ): Giữ im lặng, không nói năng . (Mang sắc thái mạnh hơn, thường dùng trong mệnh lệnh).
Từ đồng nghĩa
  • Cẩn ngôn: (Từ Hán Việt) Cẩn thận trong lời nói.
  • Khéo ăn khéo nói: (Thành ngữ) Biết ăn nói khéo léo, bao hàm cả ý nghĩa biết nói đúng lúc, đúng chỗ.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn nhai, nói nghĩ: Nhấn mạnh việc suy nghĩ kỹ trước khi nói, tương tự tinh thần của "giữ miệng".
  • Lời nói gió bay: Nhắc nhở rằng lời nói tuy dễ phát ra nhưng hậu quả có thể khó lường, vậy cần phải "giữ miệng".
  • Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói: Khuyên răn nên suy nghĩ thật kỹ nhiều lần trước khi phát ngôn, thể hiện sự cẩn trọng cao độ.
giữ miệng

Hãy nhớ giữ miệng khi nói chuyện với người lớn.

  1. đg. Chú ý đến lời ăn tiếng nói để tránh hậu quả, tai họa.